Ray trượt tuyến tính tự bôi trơn AirTAC LSD Series – Thanh dẫn hướng bi bảo trì thấp
Ray trượt tuyến tính tự bôi trơn AirTAC LSD Series – Thanh dẫn hướng bi bảo trì thấp
Ray trượt tuyến tính tự bôi trơn AirTAC LSD Series – Thanh dẫn hướng bi bảo trì thấp

Ray trượt tuyến tính tự bôi trơn AirTAC LSD Series – Thanh dẫn hướng bi bảo trì thấp

Giá:Contact Jade M-Tech
Danh mục: Con trượt, thanh trượt dẫn hướng Airtac
Mã sản phẩm: LSD Series Self-lubricator Standard

AirTAC LSD Series Self-Lubricator Standard Linear Guide là ray trượt tuyến tính tích hợp bộ tự bôi trơn, cung cấp dầu mỡ liên tục cho rãnh bi, giúp giảm nhu cầu bảo trì và kéo dài tuổi thọ vận hành. Sản phẩm có bình chứa chất bôi trơn dung lượng cao, kết cấu chống bụi, block vuông hoặc block mặt bích, nhiều mức tải trước và cấp chính xác N/H/P. Dòng LSD hỗ trợ các kích thước 15, 20, 25, 30 và 35 mm, phù hợp cho máy CNC, robot, thiết bị đo lường và hệ thống tự động hóa làm việc trong không gian khó tra mỡ.

LSD Series Self-lubricator Standard Series Models & Sizes:
  • LSD
  • LSD Series
  • LSD Self-Lubricator Series
  • LSD15
  • LSD20
  • LSD25
  • LSD30
  • LSD35
  • LSD15HS-E
  • LSD15HN-E
  • LSD15F1S-E
  • LSD15F1N-E
  • LSD15F2S-E
  • LSD15F2N-E
  • LSD15F3S-E
  • LSD15F3N-E
  • LSD20HS-E
  • LSD20HN-E
  • LSD20F1S-E
  • LSD20F1N-E
  • LSD20F2S-E
  • LSD20F2N-E
  • LSD20F3S-E
  • LSD20F3N-E
  • LSD25HS-E
  • LSD25HN-E
  • LSD25F1S-E
  • LSD25F1N-E
  • LSD25F2S-E
  • LSD25F2N-E
  • LSD25F3S-E
  • LSD25F3N-E
  • LSD30HS-E
  • LSD30HN-E
  • LSD30F1S-E
  • LSD30F1N-E
  • LSD30F2S-E
  • LSD30F2N-E
  • LSD30F3S-E
  • LSD30F3N-E
  • LSD35HS-E
  • LSD35HN-E
  • LSD35F1S-E
  • LSD35F1N-E
  • LSD35F2S-E
  • LSD35F2N-E
  • LSD35F3S-E
  • LSD35F3N-E
  • LSDBB15HS-E
  • LSDBB15HN-E
  • LSDBB15F1S-E
  • LSDBB15F1N-E
  • LSDBB15F2S-E
  • LSDBB15F2N-E
  • LSDBB15F3S-E
  • LSDBB15F3N-E
  • LSDBB20HS-E
  • LSDBB20HN-E
  • LSDBB20F1S-E
  • LSDBB20F1N-E
  • LSDBB20F2S-E
  • LSDBB20F2N-E
  • LSDBB20F3S-E
  • LSDBB20F3N-E
  • LSDBB25HS-E
  • LSDBB25HN-E
  • LSDBB25F1S-E
  • LSDBB25F1N-E
  • LSDBB25F2S-E
  • LSDBB25F2N-E
  • LSDBB25F3S-E
  • LSDBB25F3N-E
  • LSDBB30HS-E
  • LSDBB30HN-E
  • LSDBB30F1S-E
  • LSDBB30F1N-E
  • LSDBB30F2S-E
  • LSDBB30F2N-E
  • LSDBB30F3S-E
  • LSDBB30F3N-E
  • LSDBB35HS-E
  • LSDBB35HN-E
  • LSDBB35F1S-E
  • LSDBB35F1N-E
  • LSDBB35F2S-E
  • LSDBB35F2N-E
  • LSDBB35F3S-E
  • LSDBB35F3N-E
  • LSD15HN1X220S20AH-U-AM6-B-T-E
  • LSD20HN1X220S20AH-AM8-B-T-E
  • LSD15HN1X2970T2940T2970AH-U-AM6-B-T-E
  • LSD20HN1X2970T2940T2970AH-AM8-B-T-E
  • ray trượt tự bôi trơn
  • thanh dẫn hướng AirTAC
  • ray trượt tuyến tính
  • con trượt bi tuyến tính
  • ray trượt ít bảo trì
Xem thêm

Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật Airtac LSD Series Self-lubricator Standard:

AirTAC LSD Series Self-Lubricator Standard Linear Guide – Ray trượt tuyến tính tự bôi trơn

AirTAC LSD Series là ray trượt tuyến tính bi tích hợp bộ tự bôi trơn, được thiết kế cho các vị trí khó tra mỡ hoặc không gian lắp đặt hạn chế. Bộ bôi trơn sử dụng khoang chứa dầu mỡ và các lớp nỉ tiếp xúc trực tiếp với rãnh bi trên ray, giúp cung cấp chất bôi trơn ổn định trong quá trình block chuyển động.

Tính năng và đặc điểm

  1. Bộ tự bôi trơn gồm thân chứa, khoang dầu mỡ, nỉ bôi trơn sơ bộ, nỉ bôi trơn tiếp xúc rãnh bi, vách ngăn và tấm gạt dầu.
  2. Giảm nhu cầu bảo trì định kỳ; trong điều kiện vận hành thông thường, có thể không cần bổ sung mỡ trong thời gian dài.
  3. Khoang chứa dung lượng cao, cho phép sử dụng loại chất bôi trơn phù hợp với từng môi trường.
  4. Kết cấu chống bụi tích hợp giúp bảo vệ bi thép và rãnh dẫn hướng.
  5. Bộ tự bôi trơn có thể tháo lắp thuận tiện tùy theo điều kiện sử dụng.
  6. E được thêm vào cuối model để thể hiện phiên bản Self-Lubricator.

Thông số kỹ thuật chính

  1. Series: LSD15, LSD20, LSD25, LSD30, LSD35.
  2. Chiều rộng ray tương ứng: 15 mm, 20 mm, 23 mm, 28 mm và 34 mm.
  3. Kiểu block:
  4. H: block vuông.
  5. F1: block mặt bích lắp từ trên.
  6. F2: block mặt bích lắp từ dưới.
  7. F3: block mặt bích lắp từ trên hoặc dưới.
  8. Chiều dài block: S – ngắn, N – tiêu chuẩn.
  9. Số block trên ray: 1 hoặc 2 block.
  10. Tải trước: A – khe hở tiêu chuẩn, B – tải trước nhẹ, C – tải trước trung bình.
  11. Cấp chính xác: N – tiêu chuẩn, H – chính xác cao, P – chính xác tinh.
  12. Bề mặt: màu kim loại tự nhiên hoặc phủ chrome đen BB.
  13. Kiểu lắp ray: lắp từ trên hoặc lắp từ dưới.
  14. Hỗ trợ ray đơn, ray ghép nối và chiều dài ray theo yêu cầu.

Ưu điểm

  1. Tiết kiệm chi phí nhân công và vật tư bôi trơn.
  2. Kéo dài thời gian vận hành giữa các lần bảo trì.
  3. Giảm nguy cơ thiếu mỡ tại các vị trí khó tiếp cận.
  4. Chuyển động tuyến tính ổn định, độ cứng và độ chính xác cao.
  5. Nhiều kích thước, kiểu block và cấp tải trước để lựa chọn.
  6. Phù hợp cho máy hoạt động liên tục hoặc khó dừng để bảo dưỡng.

Lưu ý: phiên bản tự bôi trơn không phù hợp với ứng dụng yêu cầu chuyển động siêu nhẹ, vì độ nhớt của chất bôi trơn có thể làm lực cản tăng khoảng 5–7 N.

Ứng dụng

  1. Máy CNC và máy công cụ.
  2. Robot công nghiệp, cơ cấu pick-and-place.
  3. Máy lắp ráp và đóng gói tự động.
  4. Thiết bị sản xuất linh kiện điện tử, bán dẫn.
  5. Máy đo, thiết bị kiểm tra và bàn định vị.
  6. Hệ thống tự động hóa có vị trí tra mỡ khó tiếp cận.
  7. Dây chuyền cần vận hành dài hạn và giảm thời gian bảo trì