Ray trượt tuyến tính AirTAC LSH Series – Thanh dẫn hướng bi tiêu chuẩn độ cứng cao
Ray trượt tuyến tính AirTAC LSH Series – Thanh dẫn hướng bi tiêu chuẩn độ cứng cao
Ray trượt tuyến tính AirTAC LSH Series – Thanh dẫn hướng bi tiêu chuẩn độ cứng cao
Ray trượt tuyến tính AirTAC LSH Series – Thanh dẫn hướng bi tiêu chuẩn độ cứng cao

Ray trượt tuyến tính AirTAC LSH Series – Thanh dẫn hướng bi tiêu chuẩn độ cứng cao

Giá:Contact Jade M-Tech
Danh mục: Con trượt, thanh trượt dẫn hướng Airtac
Mã sản phẩm: LSH Series Standard

AirTAC LSH Series Standard Linear Guide là ray trượt tuyến tính bi tiêu chuẩn sử dụng rãnh dẫn hướng chữ X và bi thép chính xác ISO 3290 G10, mang lại chuyển động êm, độ cứng cao và khả năng chịu tải ổn định. Sản phẩm có bộ giữ bi chống rơi, nắp chống bụi, tấm gạt dầu và nhiều lựa chọn block vuông hoặc block mặt bích. LSH Series gồm các kích thước 15, 20, 25, 30, 35 và 45 mm, hỗ trợ block tiêu chuẩn hoặc block dài, nhiều mức tải trước, cấp chính xác và kiểu lắp ray, phù hợp cho máy CNC, robot, thiết bị đo lường và hệ thống tự động hóa công nghiệp.

LSH Series Standard Series Models & Sizes:
  • LSH
  • LSH Series
  • LSHBB
  • LSH15
  • LSH20
  • LSH25
  • LSH30
  • LSH35
  • LSH45
  • LSHBB15
  • LSHBB20
  • LSHBB25
  • LSHBB30
  • LSHBB35
  • LSHBB45
  • LSH15HN
  • LSH15F1N
  • LSH15F2N
  • LSH15F3N
  • LSH20HN
  • LSH20HL
  • LSH20F1N
  • LSH20F1L
  • LSH20F2N
  • LSH20F2L
  • LSH20F3N
  • LSH20F3L
  • LSH25HN
  • LSH25HL
  • LSH25F1N
  • LSH25F1L
  • LSH25F2N
  • LSH25F2L
  • LSH25F3N
  • LSH25F3L
  • LSH30HN
  • LSH30HL
  • LSH30F1N
  • LSH30F1L
  • LSH30F2N
  • LSH30F2L
  • LSH30F3N
  • LSH30F3L
  • LSH35HN
  • LSH35HL
  • LSH35F1N
  • LSH35F1L
  • LSH35F2N
  • LSH35F2L
  • LSH35F3N
  • LSH35F3L
  • LSH45HN
  • LSH45HL
  • LSH45F1N
  • LSH45F1L
  • LSH45F2N
  • LSH45F2L
  • LSH45F3N
  • LSH45F3L
  • LSHBB15HN
  • LSHBB15F1N
  • LSHBB15F2N
  • LSHBB15F3N
  • LSHBB20HN
  • LSHBB20HL
  • LSHBB20F1N
  • LSHBB20F1L
  • LSHBB20F2N
  • LSHBB20F2L
  • LSHBB20F3N
  • LSHBB20F3L
  • LSHBB25HN
  • LSHBB25HL
  • LSHBB25F1N
  • LSHBB25F1L
  • LSHBB25F2N
  • LSHBB25F2L
  • LSHBB25F3N
  • LSHBB25F3L
  • LSHBB30HN
  • LSHBB30HL
  • LSHBB30F1N
  • LSHBB30F1L
  • LSHBB30F2N
  • LSHBB30F2L
  • LSHBB30F3N
  • LSHBB30F3L
  • LSHBB35HN
  • LSHBB35HL
  • LSHBB35F1N
  • LSHBB35F1L
  • LSHBB35F2N
  • LSHBB35F2L
  • LSHBB35F3N
  • LSHBB35F3L
  • LSHBB45HN
  • LSHBB45HL
  • LSHBB45F1N
  • LSHBB45F1L
  • LSHBB45F2N
  • LSHBB45F2L
  • LSHBB45F3N
  • LSHBB45F3L
  • LSH15HN1X220S20AH-AM6-B-T
  • LSH15HN1X2970T2940T2970AH-AM6-B-T
  • ray trượt tuyến tính AirTAC
  • thanh dẫn hướng tuyến tính
  • con trượt bi tuyến tính
  • ray trượt chịu tải cao
  • ray trượt máy CNC
Xem thêm

Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật Airtac LSH Series Standard Linear Guide:

AirTAC LSH Series Standard Linear Guide – Ray trượt tuyến tính tiêu chuẩn độ chính xác cao

AirTAC LSH Series Standard Linear Guide là hệ thống dẫn hướng tuyến tính sử dụng bi tuần hoàn, gồm thanh ray và block trượt được gia công chính xác. Khi block di chuyển dọc ray, các viên bi lăn trong rãnh dẫn hướng chữ X, giúp giảm ma sát, tạo chuyển động êm và duy trì độ chính xác trong các hệ thống tự động hóa.

Dòng LSH có nhiều kích thước, kiểu block, mức tải trước và phương án lắp đặt, phù hợp cho máy móc yêu cầu độ cứng cao, khả năng chịu tải tốt và chuyển động tuyến tính ổn định.

Cấu tạo và đặc điểm sản phẩm

Dựa trên hình ảnh cấu tạo, LSH Series gồm:

  1. Thanh ray dẫn hướng với thiết kế rãnh chữ X.
  2. Block trượt dạng vuông hoặc dạng mặt bích.
  3. Bốn hàng bi thép tuần hoàn bên trong block.
  4. Bộ giữ bi giúp hạn chế bi rơi khi tháo block khỏi ray.
  5. Nắp đầu và tấm hồi bi tạo đường tuần hoàn khép kín.
  6. Đầu tra mỡ hỗ trợ cấp chất bôi trơn trực tiếp.
  7. Tấm gạt dầu dạng một môi giúp làm sạch bề mặt ray.
  8. Nắp chống bụi đúc hai lớp giúp bảo vệ khu vực tuần hoàn bi.
  9. Bi thép đạt cấp chính xác ISO 3290 G10.

Thiết kế rãnh chữ X

Rãnh dẫn hướng của ray được bố trí theo dạng chữ X, giúp các hàng bi tiếp xúc cân bằng với bề mặt ray.

Thiết kế này mang lại:

  1. Khả năng chịu tải theo nhiều hướng.
  2. Độ cứng vững tốt trước tải hướng xuống, hướng lên và tải ngang.
  3. Khả năng chịu lực và mô-men trong các cơ cấu chuyển động.
  4. Chuyển động ổn định khi hướng tải thay đổi.
  5. Hạn chế độ rơ khi lựa chọn tải trước phù hợp.

Bộ giữ bi và khả năng bảo trì

Bộ giữ bi giúp giữ các viên bi bên trong block khi block được tháo khỏi ray, nhờ đó:

  1. Thuận tiện trong quá trình lắp đặt.
  2. Hạn chế thất thoát bi.
  3. Giảm nguy cơ lắp sai hoặc thiếu bi.
  4. Dễ thay thế block trong cùng quy cách.
  5. Rút ngắn thời gian bảo trì thiết bị.

Khả năng chống bụi và bôi trơn

LSH Series được trang bị tấm gạt dầu, nắp chống bụi và đầu tra mỡ nhằm duy trì điều kiện làm việc ổn định cho bi và rãnh dẫn hướng.

  1. Tấm gạt dầu giúp loại bỏ bụi bẩn bám trên ray.
  2. Nắp chống bụi đúc hai lớp giúp ngăn tạp chất xâm nhập.
  3. Đầu tra mỡ cho phép bổ sung chất bôi trơn thuận tiện.
  4. Hệ thống làm kín giúp hạn chế thất thoát dầu mỡ.
  5. Có nhiều loại nipple và adapter để phù hợp với không gian lắp đặt.

Kích thước ray LSH Series

Các kích thước chính gồm:

  1. LSH15: chiều rộng ray 15 mm.
  2. LSH20: chiều rộng ray 20 mm.
  3. LSH25: chiều rộng ray 23 mm.
  4. LSH30: chiều rộng ray 28 mm.
  5. LSH35: chiều rộng ray 34 mm.
  6. LSH45: chiều rộng ray 45 mm.

Các model nhỏ phù hợp với máy có không gian hạn chế. Các model lớn hơn phù hợp với hệ thống cần tăng độ cứng, khả năng chịu tải và chống mô-men.

Các kiểu block trượt

LSH Series cung cấp nhiều kiểu block:

  1. H: block vuông.
  2. F1: block mặt bích, lắp từ phía trên.
  3. F2: block mặt bích, lắp từ phía dưới.
  4. F3: block mặt bích, có thể lắp từ trên hoặc dưới.

Ngoài ra, block có hai lựa chọn chiều dài:

  1. N – Standard: block tiêu chuẩn.
  2. L – Long: block dài, không áp dụng cho LSH15.

Block dài có vùng tiếp xúc lớn hơn, phù hợp với bàn trượt hoặc cơ cấu cần khả năng chịu mô-men cao hơn.

Số lượng block trên ray

Mã đặt hàng hỗ trợ:

  1. 1: một block trên một bộ ray.
  2. 2: hai block trên một bộ ray.

Cấu hình hai block giúp tăng độ ổn định, hạn chế xoay và cải thiện khả năng chịu mô-men của bàn máy.

Mức tải trước

LSH Series có bốn lựa chọn tải trước:

  1. A – Standard clearance: khe hở tiêu chuẩn.
  2. B – Light preload: tải trước nhẹ.
  3. C – Medium preload: tải trước trung bình.
  4. D – Heavy preload: tải trước cao.

Tải trước càng lớn giúp giảm độ rơ và tăng độ cứng, nhưng đồng thời làm tăng lực cản chuyển động. Mức tải trước cần được lựa chọn theo tải trọng, tốc độ và yêu cầu chính xác của máy.

Cấp chính xác

Các cấp chính xác gồm:

  1. N – Normal: cấp tiêu chuẩn.
  2. H – High: cấp chính xác cao.
  3. P – Precision: cấp chính xác tinh.

Cấp N phù hợp với hệ thống tự động hóa thông thường. Cấp H và P phù hợp với thiết bị đo lường, máy CNC và cơ cấu định vị yêu cầu sai số thấp.

Xử lý bề mặt

Sản phẩm có hai tùy chọn:

  1. Để trống: không phủ bổ sung, giữ màu kim loại tự nhiên.
  2. BB: block và ray được phủ chrome đen.

Phiên bản phủ chrome đen hỗ trợ tăng khả năng bảo vệ bề mặt trong một số môi trường làm việc đặc biệt.

Thông số lỗ lắp ray

Theo bảng thông số:

  1. LSH15: bước lỗ P 60 mm.
  2. LSH20: bước lỗ P 60 mm.
  3. LSH25: bước lỗ P 60 mm.
  4. LSH30: bước lỗ P 80 mm.
  5. LSH35: bước lỗ P 80 mm.
  6. LSH45: bước lỗ P 105 mm.

Chiều dài ray được tính theo công thức:

L = (n − 1) × P + S + E

Trong đó:

  1. L: tổng chiều dài ray.
  2. n: số lượng lỗ lắp.
  3. P: khoảng cách giữa các lỗ.
  4. S: khoảng cách từ đầu ray đến tâm lỗ đầu tiên.
  5. E: khoảng cách từ tâm lỗ cuối đến đầu ray còn lại.

Khoảng cách mép và chiều dài ray

Khoảng cách mép tiêu chuẩn S/E:

  1. LSH15, LSH20, LSH25: 40 mm.
  2. LSH30, LSH35: 55 mm.
  3. LSH45: 67,5 mm.

Chiều dài ray đơn tối đa:

  1. LSH15: 4040 mm.
  2. LSH20: 4040 mm.
  3. LSH25: 4040 mm.
  4. LSH30: 4030 mm.
  5. LSH35: 4030 mm.
  6. LSH45: 4020 mm.

Khi chiều dài yêu cầu vượt quá giới hạn ray đơn, cần sử dụng phương án ray ghép nối.

Ray ghép Butt-Jointed Rail

LSH Series hỗ trợ cấu hình ray ghép cho hành trình hoặc chiều dài lắp đặt lớn.

Đặc điểm:

  1. Ký hiệu T dùng để xác định vị trí ghép ray.
  2. Khoảng mép tại vị trí ghép tiêu chuẩn bằng khoảng 1/2 bước lỗ P.
  3. Có thể đặt chiều dài từng đoạn ray theo yêu cầu.
  4. Vị trí lỗ đầu và lỗ cuối được xác định theo thông số đặt hàng.
  5. Ray ghép cần được căn chỉnh chính xác khi lắp đặt.

Tùy chọn đầu tra mỡ và adapter

Tùy theo kích thước, sản phẩm hỗ trợ:

  1. Đầu tra mỡ M4, M6 hoặc PT1/8.
  2. Adapter M4 sang M6.
  3. Adapter M6 sang M8.
  4. Adapter M6 sang PT1/8.
  5. Adapter PT1/8 sang M8.
  6. Đầu nối thẳng hoặc đầu nối góc.
  7. Nipple SM6 và SP01 cho một số kích thước.

Các tùy chọn này giúp việc bố trí đường bôi trơn linh hoạt hơn trong không gian máy.

Kiểu lắp và đóng gói

Kiểu lắp ray:

  1. Để trống: lắp từ phía trên.
  2. T: lắp từ phía dưới.

Kiểu đóng gói:

  1. Để trống: block và ray được lắp thành bộ.
  2. B: block và ray được đóng gói riêng.

Cách đọc mã sản phẩm

Ví dụ:

LSH15HN1X220S20AH-AM6-B-T

Ý nghĩa:

  1. LSH: dòng ray trượt tuyến tính tiêu chuẩn.
  2. 15: kích thước ray 15 mm.
  3. H: block vuông.
  4. N: block tiêu chuẩn.
  5. 1: một block trên một ray.
  6. X220: ray dài 220 mm.
  7. S20: khoảng cách tâm lỗ đầu tiên đến mép ray là 20 mm.
  8. A: khe hở tiêu chuẩn.
  9. H: cấp chính xác cao.
  10. AM6: adapter M4 sang M6.
  11. B: block và ray đóng gói riêng.
  12. T: ray lắp từ phía dưới.

Ưu điểm của AirTAC LSH Series

  1. Độ cứng vững và độ chính xác cao.
  2. Ma sát lăn thấp, chuyển động êm.
  3. Khả năng chịu tải theo nhiều hướng.
  4. Nhiều kiểu block phù hợp với các kết cấu máy khác nhau.
  5. Có block tiêu chuẩn và block dài.
  6. Nhiều mức tải trước để điều chỉnh độ rơ và độ cứng.
  7. Hỗ trợ ray đơn và ray ghép chiều dài lớn.
  8. Bộ giữ bi thuận tiện cho lắp đặt và bảo trì.
  9. Hệ thống gạt dầu, chống bụi giúp tăng tuổi thọ.
  10. Nhiều tùy chọn bôi trơn, lắp đặt và xử lý bề mặt.

Ứng dụng

AirTAC LSH Series thường được sử dụng trong:

  1. Máy CNC và máy công cụ.
  2. Robot công nghiệp.
  3. Cơ cấu pick-and-place.
  4. Máy lắp ráp tự động.
  5. Máy đóng gói.
  6. Máy sản xuất linh kiện điện tử.
  7. Thiết bị bán dẫn.
  8. Máy khắc và cắt laser.
  9. Bàn trượt tuyến tính.
  10. Hệ thống trục X, Y, Z.
  11. Thiết bị đo lường và kiểm tra.
  12. Hệ thống machine vision.
  13. Dây chuyền tự động hóa công nghiệp.