Đầu Kẹp Taro Onpin TC Series M3-M12 - Chuẩn JIS/ISO/DIN/ANSI, Trục 19mm, 0.3kg
Đầu Kẹp Taro Onpin TC Series M3-M12 - Chuẩn JIS/ISO/DIN/ANSI, Trục 19mm, 0.3kg
Đầu Kẹp Taro Onpin TC Series M3-M12 - Chuẩn JIS/ISO/DIN/ANSI, Trục 19mm, 0.3kg
Đầu Kẹp Taro Onpin TC Series M3-M12 - Chuẩn JIS/ISO/DIN/ANSI, Trục 19mm, 0.3kg

Đầu Kẹp Taro Onpin TC Series M3-M12 - Chuẩn JIS/ISO/DIN/ANSI, Trục 19mm, 0.3kg

Giá:Contact Jade M-Tech
Danh mục: Máy Taro khí
Mã sản phẩm: Quick Change Tap Collets

Đầu kẹp taro Onpin TC Series là phụ kiện gá kẹp mũi taro chuyên dụng có chức năng bảo vệ chống gãy mũi trong gia công cơ khí chính xác. Thiết bị có dải kích thước kẹp từ M3 đến M12, đường kính gá lắp chuẩn 19 mm, đường kính ngoài 32 mm và trọng lượng siêu nhẹ 0.3 kg. Dòng sản phẩm tương thích đa dạng các chuẩn mũi taro quốc tế gồm JIS (TCJIS), ISO (TCISO), DIN 371/376 (TCDIN) và ANSI (TCANSI). Khi đặt hàng, quý khách vui lòng xác nhận chính xác đường kính cán $\varnothing d$ và kích thước đuôi vuông $\square$ của mũi taro để đảm bảo độ tương thích hoàn hảo.

Quick Change Tap Collets Series Models & Sizes:
  • TC Series
  • TCJISM2
  • TCJISM3
  • TCJISM4
  • TCJISM5
  • TCJISW5/16
  • TCJISM6
  • TCJISM8
  • TCJISM10
  • TCJISW7/16
  • TCJISM12
  • TCJISW1/2
  • TCISOM3
  • TCISOM4
  • TCISOM5
  • TCISOM6
  • TCISOM8
  • TCISOM10
  • TCISOM12
  • TCDIN371M3
  • TCDIN371M4
  • TCDIN371M5
  • TCDIN371M6
  • TCDIN371M8
  • TCDIN371M10
  • TCDIN376M3
  • TCDIN376M4
  • TCDIN376M5
  • TCDIN376M6
  • TCDIN376M8
  • TCDIN376M10
  • TCDIN376M12
  • TCANSI W1/2
  • Onpin TC Series
  • đầu kẹp taro chống gãy mũi
  • đầu kẹp taro trượt
  • bầu kẹp taro chống gãy mũi
  • đầu kẹp taro giới hạn lực xoắn
  • phụ kiện kẹp mũi taro
Xem thêm

Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật Đầu Kẹp Taro Onpin TC Series M3-M12

Onpin TC Series (bao gồm các dòng mã chi tiết như TCJIS, TCISO, TCDIN371, TCDIN376, TCANSI) là dòng đầu kẹp taro giới hạn lực xoắn (Torque Tap Collet) chuyên dụng trong gia công cơ khí chính xác. Thiết bị hoạt động dựa trên cơ cấu trượt ly hợp tự động ngắt truyền động khi lực xoắn vượt quá ngưỡng cho phép, giúp bảo vệ chống gãy mũi taro trong quá trình tạo ren lỗ. Sản phẩm sở hữu thiết kế nhỏ gọn với đường kính gá lắp chuẩn 19 mm và khả năng kẹp rộng từ M3 ~ M12.

Đặc điểm nổi bật của Onpin TC Series

  1. Cơ cấu chống gãy mũi taro: Tích hợp ly hợp giới hạn lực xoắn (torque control) giúp tự động trượt khi gặp vật cản hoặc quá tải, bảo vệ tối đa cho mũi taro.
  2. Đa dạng tiêu chuẩn quốc tế: Đầy đủ các hệ mã đáp ứng các chuẩn mũi taro JIS (Nhật Bản), ISO (Quốc tế), DIN 371 / DIN 376 (Đức) và ANSI (Mỹ).
  3. Khả năng kẹp rộng: Tương thích tốt với các dòng mũi taro kích thước từ M3 ~ M12 (bao gồm cả các chuẩn ren inch như 1/8", 3/16", 1/4", 5/16", 3/8", 7/16", 1/2").
  4. Thiết kế tối ưu & nhỏ gọn: Trọng lượng nhẹ chỉ 0.3 kg với đường kính thân 32 mm và đường kính gá lắp chuẩn 19 mm giúp thao tác lắp đặt nhanh chóng.
  5. Độ tương thích cao: Cho phép tùy chỉnh chính xác theo đường kính cán ($\varnothing d$) và kích thước chuôi vuông ($\square$) của từng loại mũi taro.

Thông số kỹ thuật chi tiết Onpin TC Series

  1. Thương hiệu: Onpin
  2. Dòng sản phẩm: TC Series
  3. Kiểu đầu kẹp: Đầu kẹp taro chống gãy mũi / Giới hạn lực xoắn (Torque Tap Collet)
  4. Phạm vi kẹp (Tap Collet): M3 ~ M12
  5. Trọng lượng thực (Weight): 0.3 kg
  6. Đường kính trục gá (Shank Diameter): 19 mm
  7. Đường kính ngoài (Outer Diameter): 32 mm
  8. Phân loại mã chi tiết theo tiêu chuẩn:
  9. Chuẩn JIS (Nhật Bản): Các mã TCJISM2, TCJISM3, TCJISM4, TCJISM5, TCJISW5/16, TCJISM6, TCJISM8, TCJISM10, TCJISW7/16, TCJISM12, TCJISW1/2.
  10. Chuẩn ISO (Quốc tế): Các mã TCISOM3, TCISOM4, TCISOM5, TCISOM6, TCISOM8, TCISOM10, TCISOM12.
  11. Chuẩn DIN 371 (Đức): Các mã TCDIN371M3, TCDIN371M4, TCDIN371M5, TCDIN371M6, TCDIN371M8, TCDIN371M10.
  12. Chuẩn DIN 376 (Đức): Các mã TCDIN376M3, TCDIN376M4, TCDIN376M5, TCDIN376M6, TCDIN376M8, TCDIN376M10, TCDIN376M12.
  13. Chuẩn ANSI (Mỹ): Mã TCANSI W1/2.

Ứng dụng của Onpin TC Series trong công nghiệp

  1. Gia công cơ khí chính xác: Sử dụng gá kẹp mũi taro trên máy taro khí nén, máy taro điện, máy khoan hoặc máy gia công CNC.
  2. Ngành gia công khuôn mẫu (Mold processing industry): Giúp taro các lỗ ren chính xác trên vật liệu kim loại cứng mà không lo gãy mũi taro kẹt trong khuôn.
  3. Ngành chế tạo máy & linh kiện phụ tùng: Tối ưu hóa dây chuyền taro hàng loạt cho phụ tùng ô tô, xe máy, chi tiết máy móc công nghiệp.
  4. Xưởng sản xuất kết cấu kim loại: Phù hợp cho công đoạn tạo ren chính xác trên các chi tiết tấm, khung vỏ kim loại.