Xi Lanh Khí Nén Dẫn Hướng TMI TMIC, Xi Lanh 2 Ty Dẫn Hướng Double Acting 12–25mm
Xi Lanh Khí Nén Dẫn Hướng TMI TMIC, Xi Lanh 2 Ty Dẫn Hướng Double Acting 12–25mm
Xi Lanh Khí Nén Dẫn Hướng TMI TMIC, Xi Lanh 2 Ty Dẫn Hướng Double Acting 12–25mm

Xi Lanh Khí Nén Dẫn Hướng TMI TMIC, Xi Lanh 2 Ty Dẫn Hướng Double Acting 12–25mm

Giá:Contact Jade M-Tech
Danh mục: Xi lanh AIRTAC
Mã sản phẩm: TMI/TMIC

Xi lanh khí nén dẫn hướng TMI/TMIC là dòng xi lanh 2 ty tích hợp khung dẫn hướng giúp tăng độ ổn định và chịu tải ngang cao. Thiết kế tác động kép (double acting), tùy chọn bạc đồng hoặc bạc trượt tuyến tính, lắp đặt đa hướng, kích thước đường kính 12–25mm. Phù hợp cho hệ thống tự động hóa, máy công nghiệp và ứng dụng chuyển động chính xác.

TMI/TMIC Series Models & Sizes:
  • Xi lanh khí nén dẫn hướng TMI/TMIC
  • TMI-M-12X25
  • TMI-M-12X50
  • TMI-M-12X75
  • TMI-M-12X100
  • TMI-M-12X125
  • TMI-M-12X150
  • TMI-M-12X200
  • TMI-M-16X25
  • TMI-M-16X50
  • TMI-M-16X75
  • TMI-M-16X100
  • TMI-M-16X125
  • TMI-M-16X150
  • TMI-M-16X200
  • TMI-M-20X25
  • TMI-M-20X50
  • TMI-M-20X75
  • TMI-M-20X100
  • TMI-M-20X125
  • TMI-M-20X150
  • TMI-M-20X200
  • TMI-M-20X250
  • TMI-M-25X25
  • TMI-M-25X50
  • TMI-M-25X75
  • TMI-M-25X100
  • TMI-M-25X125
  • TMI-M-25X150
  • TMI-M-25X200
  • TMI-M-25X250
  • TMI-L-12X25
  • TMI-L-12X50
  • TMI-L-12X75
  • TMI-L-12X100
  • TMI-L-12X125
  • TMI-L-12X150
  • TMI-L-12X200
  • TMI-L-16X25
  • TMI-L-16X50
  • TMI-L-16X75
  • TMI-L-16X100
  • TMI-L-16X125
  • TMI-L-16X150
  • TMI-L-16X200
  • TMI-L-20X25
  • TMI-L-20X50
  • TMI-L-20X75
  • TMI-L-20X100
  • TMI-L-20X125
  • TMI-L-20X150
  • TMI-L-20X200
  • TMI-L-20X250
  • TMI-L-25X25
  • TMI-L-25X50
  • TMI-L-25X75
  • TMI-L-25X100
  • TMI-L-25X125
  • TMI-L-25X150
  • TMI-L-25X200
  • TMI-L-25X250
  • TMIC-M-12X25
  • TMIC-M-12X50
  • TMIC-M-12X75
  • TMIC-M-12X100
  • TMIC-M-12X125
  • TMIC-M-12X150
  • TMIC-M-12X200
  • TMIC-M-16X25
  • TMIC-M-16X50
  • TMIC-M-16X75
  • TMIC-M-16X100
  • TMIC-M-16X125
  • TMIC-M-16X150
  • TMIC-M-16X200
  • TMIC-M-20X25
  • TMIC-M-20X50
  • TMIC-M-20X75
  • TMIC-M-20X100
  • TMIC-M-20X125
  • TMIC-M-20X150
  • TMIC-M-20X200
  • TMIC-M-20X250
  • TMIC-M-25X25
  • TMIC-M-25X50
  • TMIC-M-25X75
  • TMIC-M-25X100
  • TMIC-M-25X125
  • TMIC-M-25X150
  • TMIC-M-25X200
  • TMIC-M-25X250
  • TMIC-L-12X25
  • TMIC-L-12X50
  • TMIC-L-12X75
  • TMIC-L-12X100
  • TMIC-L-12X125
  • TMIC-L-12X150
  • TMIC-L-12X200
  • TMIC-L-16X25
  • TMIC-L-16X50
  • TMIC-L-16X75
  • TMIC-L-16X100
  • TMIC-L-16X125
  • TMIC-L-16X150
  • TMIC-L-16X200
  • TMIC-L-20X25
  • TMIC-L-20X50
  • TMIC-L-20X75
  • TMIC-L-20X100
  • TMIC-L-20X125
  • TMIC-L-20X150
  • TMIC-L-20X200
  • TMIC-L-20X250
  • TMIC-L-25X25
  • TMIC-L-25X50
  • TMIC-L-25X75
  • TMIC-L-25X100
  • TMIC-L-25X125
  • TMIC-L-25X150
  • TMIC-L-25X200
  • TMIC-L-25X250
  • xi lanh khí nén dẫn hướng
  • xi lanh đôi ty
  • xi lanh khí nén mini
  • xi lanh chịu tải ngang
  • xi lanh tự động hóa
Xem thêm

Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật Xi lanh khí nén dẫn hướng TMI/TMIC:

1. Khái niệm sản phẩm Xi lanh khí nén dẫn hướng TMI/TMIC

  1. TMI / TMIC Series là dòng xi lanh khí nén dẫn hướng kép, kết hợp giữa xi lanh mini và khung dẫn hướng tích hợp trong cùng một cụm.
  2. Thiết kế với hai ty dẫn hướng song song giúp tăng độ cứng vững, hạn chế rung lắc và chống xoắn hiệu quả.
  3. Phù hợp cho hệ thống tự động hóa yêu cầu độ chính xác cao, tải trọng ngang lớn và chuyển động ổn định.

2. Tính năng & đặc điểm nổi bật Xi lanh khí nén dẫn hướng TMI/TMIC

  1. Cụm dẫn hướng hai ty (Double-rod guide unit): chịu mô-men xoắn và tải ngang tốt hơn xi lanh tiêu chuẩn.
  2. Tùy chọn bạc đồng (Brass bearing) hoặc bạc tuyến tính (Linear bearing):
  3. Bạc đồng: tăng độ cứng, chịu tải và lực xoắn cao.
  4. Bạc tuyến tính: ma sát thấp, chuyển động mượt, độ chính xác cao.
  5. Thiết kế khung liền khối chắc chắn, cho phép lắp đặt và cố định đa hướng.
  6. Tương thích nhiều đường kính piston: 12mm, 16mm, 20mm, 25mm.
  7. Có phiên bản đệm cao su (Bumper) hoặc đệm khí điều chỉnh (Variable cushion).
  8. Kết cấu nhỏ gọn, tối ưu không gian lắp đặt trong máy tự động.

3. Thông số kỹ thuật Xi lanh khí nén dẫn hướng TMI/TMIC

  1. Kiểu tác động: Double acting (2 chiều)
  2. Môi chất: Khí nén (lọc qua phần tử 40µm)
  3. Áp suất làm việc: 0.15 ~ 1.0 MPa (1.5 ~ 10 bar)
  4. Áp suất chịu đựng: 1.5 MPa (15 bar)
  5. Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 70°C
  6. Tốc độ làm việc: 30 ~ 500 mm/s
  7. Dung sai hành trình:
  8. 0 ~ 150mm: +1.0 / 0
  9. 150mm: +1.5 / 0
  10. Cổng kết nối: M5x0.8 hoặc 1/8”
  11. Hành trình tiêu chuẩn:
  12. Bore 12, 16: tối đa 200mm
  13. Bore 20, 25: tối đa 250mm

4. Ưu điểm của sản phẩm Xi lanh khí nén dẫn hướng TMI/TMIC

  1. Chịu tải ngang và lực xoắn vượt trội so với xi lanh mini thông thường.
  2. Độ chính xác cao, giảm rung lắc trong quá trình vận hành.
  3. Dễ dàng lắp đặt nhiều hướng nhờ thiết kế thân khối vuông.
  4. Tuổi thọ cao, hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp.
  5. Tối ưu chi phí nhờ tích hợp dẫn hướng và xi lanh trong cùng một cụm.

5. Ứng dụng Xi lanh khí nén dẫn hướng TMI/TMIC

  1. Máy gắp – đặt (Pick & Place)
  2. Hệ thống kẹp, đẩy, nâng trong dây chuyền tự động hóa
  3. Máy đóng gói, máy dán nhãn
  4. Thiết bị lắp ráp điện tử
  5. Cơ cấu trượt chính xác trong ngành cơ khí chế tạo