Cờ Lê Cóc Khí Nén Onpin OP-814LSB EN ISO 11148-6 - Hex 10-19mm (5/8", 11/16", 3/4"), 190rpm, 25Nm
Cờ Lê Cóc Khí Nén Onpin OP-814LSB EN ISO 11148-6 - Hex 10-19mm (5/8", 11/16", 3/4"), 190rpm, 25Nm
Cờ Lê Cóc Khí Nén Onpin OP-814LSB EN ISO 11148-6 - Hex 10-19mm (5/8", 11/16", 3/4"), 190rpm, 25Nm
Cờ Lê Cóc Khí Nén Onpin OP-814LSB EN ISO 11148-6 - Hex 10-19mm (5/8", 11/16", 3/4"), 190rpm, 25Nm
Cờ Lê Cóc Khí Nén Onpin OP-814LSB EN ISO 11148-6 - Hex 10-19mm (5/8", 11/16", 3/4"), 190rpm, 25Nm

Cờ Lê Cóc Khí Nén Onpin OP-814LSB EN ISO 11148-6 - Hex 10-19mm (5/8", 11/16", 3/4"), 190rpm, 25Nm

Giá:Contact Jade M-Tech
Danh mục: Cờ lê khí có bánh răng
Mã sản phẩm: OP-814LSB

Cờ lê cóc khí nén Onpin OP-814LSB là dụng cụ siết mở bu lông, đai ốc chuyên dụng cho không gian thao tác chật hẹp mà các thiết bị khí nén thông thường không thể tiếp cận. Máy vận hành ở áp suất khí nén 90 psi (6.2 bar / 6.3 kg/cm²), sở hữu tốc độ không tải 190 rpm, mô-men xoắn làm việc 15 Nm (11 ft-lb) và mô-men xoắn tối đa 25 Nm (18 ft-lb). Thiết bị tương thích đa dạng kích thước đầu vặn Hex từ 10mm đến 19mm (gồm các cỡ inch 5/8", 11/16", 3/4"), tích hợp cổng nạp khí 1/4 P.T, mức tiêu thụ khí 212 l/min, chiều dài 338 mm và trọng lượng 2 kg. Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật Châu Âu EN ISO 11148-6:2012 và chỉ thị 2006/42/EC, tối ưu cho các dây chuyền lắp ráp công nghiệp hạng nặng trong sản xuất ô tô, xe máy và động cơ.

OP-814LSB Series Models & Sizes:
  • OP-814LSB
  • 814LSB
  • OP-814
  • OP-814 Series
  • cờ lê cóc khí nén op-814lsb
  • súng siết vít cóc 25nm
  • cờ lê cóc hơi 190rpm
  • cờ lê cóc khí nén góc hẹp
  • cờ lê cóc hơi onpin đài loan
Xem thêm

Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật Cờ Lê Cóc Khí Nén Onpin OP-814LSB

Cờ lê cóc khí nén Onpin OP-814LSB (Air Ratchet Wrench) là thiết bị cầm tay chuyên dụng dùng để thao tác siết và tháo bu lông, đai ốc tại các không gian chật hẹp mà thiết bị khí nén thông thường không tiếp cận được. Thiết bị vận hành bằng khí nén ở áp suất chuẩn 90 psi (6.2 bar / 6.3 kg/cm²) qua cổng nạp 1/4 P.T, cung cấp tốc độ không tải 190 rpm và mô-men xoắn tối đa 25 Nm (18 ft-lb). Sản phẩm được sản xuất bởi Hong Bing Pneumatic Industry Co., Ltd. (Đài Loan), tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn EN ISO 11148-6:2012 và chỉ thị máy móc 2006/42/EC.

Đặc điểm nổi bật của Onpin OP-814LSB

  1. Thiết kế tối ưu cho góc hẹp: Hỗ trợ tháo lắp bu lông và đai ốc dễ dàng ở những vị trí không gian làm việc bị giới hạn.
  2. Quy trình tháo siết chuẩn xác: Cho phép tháo nới đai ốc bằng cờ lê cơ trước khi dùng khí nén tháo hẳn, hoặc nhấn cò định vị đai ốc trước khi siết khóa lực bằng cờ lê lực.
  3. Dải kích thước đầu vặn mở rộng (Hex Size): Tương thích rộng rãi với các kích thước lục giác 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 mm và các hệ inch 5/8", 11/16", 3/4".
  4. Hiệu suất vận hành ổn định: Cung cấp mô-men xoắn làm việc (Working Torque) đạt 15 Nm (11 ft-lb) và mô-men xoắn tối đa (MAX. Torque) đạt 25 Nm (18 ft-lb).
  5. Đạt tiêu chuẩn an toàn Châu Âu: Tuân thủ chỉ thị 2006/42/EC và chuẩn an toàn dụng cụ khí nén EN ISO 11148-6:2012.

Thông số kỹ thuật chi tiết Onpin OP-814LSB

  1. Mã sản phẩm (Model): OP-814LSB (Mã bảng thông số: 814LSB)
  2. Kích thước đầu lục giác (Hex Size): 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 mm (5/8", 11/16", 3/4")
  3. Mô-men xoắn làm việc (Working Torque): 15 Nm (11 ft-lb)
  4. Mô-men xoắn tối đa (MAX. Torque): 25 Nm (18 ft-lb)
  5. Tốc độ không tải (Free Speed): 190 rpm
  6. Lượng khí tiêu thụ (Air Consumption): 212 l/min (7.5 cfm)
  7. Chiều dài tổng thể (Overall Length): 338 mm (13.3 inch)
  8. Cổng nạp khí (Air Inlet): 1/4 P.T
  9. Trọng lượng khô (Net Weight): 2 kg (4.4 lb)
  10. Mức độ ồn (Sound Level): 87 dB(A)
  11. Áp suất khí vận hành (Air Pressure): 90 psi / 6.2 bar / 6.3 kg/cm²

Ứng dụng của Onpin OP-814LSB trong công nghiệp

  1. Dây chuyền lắp ráp công nghiệp hạng nặng: Ứng dụng phổ biến trên các dây chuyền sản xuất xe cơ giới và ô tô (motor-vehicles).
  2. Chế tạo & lắp ráp xe máy, động cơ: Thao tác siết tháo bu lông, đai ốc tại các vị trí chật hẹp trên khung xe và khoang máy (bike and motor).
  3. Bảo trì & bảo dưỡng cơ khí: Hỗ trợ công tác bảo trì chi tiết máy nằm sâu trong hốc hoặc cấu trúc phức tạp.